Thi công Sơn epoxy hai thành phần cho bề mặt sàn công nghiệp
Hóa chất tẩy rửa trong công nghiệp
Máy vệ sinh công nghiệp
Thi công chống thấm công trình
Hóa chất xây dựng

Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo sân

Tiêu chuẩn thiết kế sân tennis cấp I: Nền bằng bê tông được xử lý thoát nước và chịu lực tốt. Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt .Quanh sân có lưới sắt chắn bóng.

Sân thể thao là công trình để phục vụ học tập, huấn luyện và thi đấu các môn thể thao.

Sân thể thao được phân làm hai loại:

Sân thể thao riêng cho từng môn;

Sân  thể thao nhiều môn.

Chú thích : Tuỳ theo mục đích sử dụng mà mỗi sân thể thao có thể có những yêu cầu thiết kế riêng

Sân thể thao riêng cho từng môn được thiết kế để đáp ứng riêng  cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định .

Sân thể thao nhiều môn: gồm từ hai công trình thể thao riêng cho từng môn trở lên được thiết kế để đáp ứng cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định.

Cấp công trình của sân thể thao phải lớn hơn hoặc bằng cấp của các công trình phục vụ trong sân đó.

Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo sân tennis

Căn cứ vào chất lượng sử dụng và độ bền vững của công trình, sân thể thao được phân làm 4 cấp và được  quy định trong bảng 1. 

BẢNG 1. CHẤT LƯỢNG SỬ DỤNG SÂN THỂ THAO 

Cấp công trình

Chất lượng

sử dụng

Yêu cầu sử dụng

Độ bền vững công trình

Cấp I

Bậc I

Huấn luyện thi đấu quy mô lớn trong nước và quốc tế

Theo độ bền vững và niên hạn sử dụng vật liệu của

Cấp II

Bậc II

Huấn luyện và thi đấu trong nước và quốc tế.

từng loại sân.

Cấp III

Bậc III

Giảng dạy, huấn luyện và thi đấu cơ sở.


Cấp IV

Bậc IV

Giảng dạy, huấn luyện, thi đấu phổ thông và vui chơi.


Chú thích :

1) Việc đánh giá chất lượng sử dụng của sân thể thao theo mỗi bậc được quy định trong phụ lục A.

2) Độ bền vững của sân thể thao được đánh giá theo các đặc trưng của vật liệu xây dựng sân.

3) Đối với sân thể thao cấp II có yêu cầu chất lượng sử dụng như sân cấp I nhưng cho phép có số đường chạy thẳng và đường chạy vòng ít hơn sân cấp I.

Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo sân

Khán đài trong sân vận động được phân làm bốn cấp. Chất lượng sử dụng và bậc chịu lửa của  mỗi cấp được quy định trong bảng 2.

BẢNG 2. CẤP KHÁN ĐÀI

Cấp khán đài

Chất lượng sử dụng

Niên hạn sử dụng (năm)

Bậc chịu lửa

Cấp I

Bậc I, yêu cầu sử dụng cao.


100

Bậc I hoặc bậc II

Cấp II

Bậc II, yêu cầu sử dụng mức độ trung bình.

70

Bậc III

Cấp III

Bậc III, yêu cầu sử dụng thấp.


20

Bậc IV

Cấp IV

Bậc IV, yêu cầu sử dụng tối thiểu.

15

Bậc IV hoặc V

Chú thích : Ngoài 4 cấp nêu trong bảng, có thể xây dựng khán đài bằng đất nện ốp gạch.

Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo sân tennis

Đối với các công trình phục vụ vận động viên và khán giả được phân cấp theo quy định trong tiêu chuẩn TCVN 2748-1991 “Phân cấp công trình xây dựng- Nguyên tắc chung”.

Cấp kĩ thuật của  sân thể thao riêng cho từng môn được phân làm ba cấp. Yêu  cầu kỹ thuật của mỗi cấp được quy định trong bảng 3.

Cấp kĩ thuật của sân thể thao nhiều môn được lấy theo yêu cầu thiết kế .

BẢNG 3. CẤP KĨ THUẬT CỦA  SÂN THỂ THAO RIÊNG CHO TỪNG MÔN

Tên sân

Yêu cầu kỹ thuật của sân theo mỗi cấp


Cấp I

Cấp II

Cấp III

1

2

3

4

Sân quần vợt

Nền bằng bê tông được xử lý thoát nước và chịu lực tốt.

Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt .

Quanh sân có lưới sắt chắn bóng.

Nền sân được xử lý thoát nước và chịu lực tốt.

Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt .
Quanh sân có lưới sắt chắn bóng.

Không có

Chú thích :

Cấu tạo nền và mặt đường chạy của các sân thể thao cấp I có thể  tham khảo trong phụ lục B của tiêu chuẩn này.

Qui mô sân thể thao được xác định theo công suất sử dụng trong cùng một lúc của toàn bộ các sân thể thao riêng từng môn nằm trong phạm vi sân đó và được quy định trong bảng  4.

BẢNG 4. QUI MÔ SÂN THỂ THAO

Tên sân

Số người tối đa trong một buổi tập

Chú thích

Sân quần vợt

14


Qui mô sân thể thao nhiều môn được xác định bằng diện tích đất sử dụng và sức chứa của khán đài, quy định trong bảng 5

BẢNG 5. QUI MÔ SÂN THỂ THAO NHIỀU MÔN

Tên sân

Diện tích đất sử dụng

( ha )

Sức chứa của khán đài,

( ngàn người )


loại nhỏ

loại trung bình

Loại lớn

loại nhỏ

loại trung bình

loại lớn



1.   Sân tập luyện


0,3


0,4


0,6


-


-


-


2. Sân thể thao cơ bản

1,5

1,7

2,0




3

3. Sân vận động

2,5¸3,0

3,5

4,5¸5,0


5 ¸10

15¸25

30¸60

Chú thích : Tuỳ thuộc vào điều kiện đất đai của từng địa phương cho phép tăng chỉ tiêu diện tích cho ở bảng trên từ  1% đến 10%

Click tham khảo Công trình thể thao, nhà thể thao tiêu chuẩn thiết kế Phụ lục

Submit Thread to Facebook Submit Thread to Twitter Submit Thread to Google
icon Các tin tức khác
icon Sàn sân thi đấu thể thao trong nhà
icon Quy định về sân tennis và cách thức bố trí vật dụng theo Luật thi đấu quốc tế
icon Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo sân tennis phẳng
icon Sân vận động World Cup 2014
icon Báo động từ sân bóng cỏ nhân tạo giá rẻ
icon Những địa điểm thi đấu thể thao đẹp nhất thế giới
icon Sân vận động hiện đại ở Thủ đô
icon Kích thước và bề mặt sân Bóng đá
icon Dụng cụ thi đấu Bóng chuyền
icon Kích thước sân Bóng chuyền