Sika AnchorFix 2 keo khoan cấy thép

Mã sản phẩm: SikaAnchorFit2-300

Giá bán: 345.000đ(Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Sika AnchorFix 2 là keo epoxy hai thành phần không dung môi đông cứng nhanh để cấy thép, thép chờ, thanh ren, bu lông và các loại neo đặc biệt vào bê tông, đá hay khối xây lớn

Nếu ngại đặt hàng

Gọi ngay để chúng tôi giúp bạn!

Công ty TNHH Sika Việt Nam

02422101327

0902186808

02437549795

0986045040

Sika AnchorFix 2 Keo Khoan Cấy Thép

Sika anchorfix 2 là keo kết dính hai thành phần gốc nhựa epoxy arcrylate, không dung môi có đặc điểm kỹ thuật nổi bật 

  • Đông cứng nhanh.
  • Chịu tải cao.
  • Không bị chảy võng .
  • Không chứa Styrence.
  • Mùi nhẹ.
  • Tỷ lệ hao hụt khi thi công thấp.

Sika-AnchorFix-2-Keokhoancaythepvaobetong

Sika anchorFix  2 keo khoan cấy thép 300 ml 

Do tính chất bề mặt thi công như cường độ, độ rỗng nên phải thử nghiệm mẫu nhỏ khi bơm keo khoan cấy anchorfix. Sự tương thích của sản phẩm với bề mặt nền thể hiện qua các thông số như: lực kết dính , sự loang màu hay mất màu. Sika anchorFix để neo thép đông cứng nhanh dùng cho:

  • Thép chờ/ thép chịu lực.
  • Thép có ren.
  • Bulon và các loại neo đặc biệt khác.
  • Bê tông
  • Khối xây lớn.
  • Thép.
  • Đá mỏ tự nhiên.
  • Đá tảng.

Thiết kế neo thép và nối thép sau khi thi công

Phần mềm tính toán neo thép Sika Anchorfix áp dụng để thi công khoan cấy thép ren bu lông và thép gân trong xây dựng. Phương án thiết kế hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu và tiêu chuẩn keo khoan cấy thép trên thế giới, cụ thể là phù hợp với:

  • Tiêu chuẩn ACI318-08 & -11 Hoa kỳ cho việc neo thép
  • Tiêu chuẩn TR029 thiết kế Châu Âu trong công tác neo thép ren bu lông và thép gân trong xây dựng
  • Tiêu chuẩn TR023 trong công tác nối thép sau khi thi công.

SikaanchorFix-Phanmemtinhtoanneothep

Click ngay để tải về phần mềm thiết kế tính toán:  http://www.2kupdate.net/Download/Sika_AnchorFix_Setup.zip Giải nén, tiến hành cài đặt để sử dụng

Thi công khoan cấy thép bằng AnchorFix 2                                   

Định mức tiêu thụ sika anchorfix cho neo thép tính bằng ml.

  • Khối lượng sản phẩm dùng bơm vào lỗ neo phải được tính toán trước không tính phần hao hụt, phần hao hụt này khoản 5 - 50%.
  • Có thể theo dõi lượng sử dụng trong quá trình bơm đầy vào lỗ neo theo mức chỉ liều lượng trên ống.

khoancaythepsikaanchorFit2

Đường

kính

thép

neo

mm

Đường kính lỗ khoan mm

Chiều sâu lỗ khoan tính toán

8

90

110

120

130

140

160

170

180

200

210

220

240

260

280

300

350

400

8

10

3

4

4

5

5

5

6

6

7

7

7

8

8

9

9

10

11

12

10

12

4

5

5

6

6

6

7

8

8

8

8

9

10

10

11

12

13

14

12

14

5

6

6

6

7

7

8

8

9

10

10

11

11

12

13

14

16

18

14

18

9

10

11

14

14

15

18

19

20

22

23

24

26

28

30

32

37

42

16

18

9

10

11

13

14

15

17

18

19

21

22

23

26

28

32

32

36

40

 

20

10

12

12

15

16

17

29

21

22

24

25

26

29

31

33

35

40

46

20

24

12

13

14

15

16

18

22

24

26

28

30

32

36

38

42

48

58

66

 

25

18

19

21

23

24

26

30

31

32

36

38

40

44

46

50

54

64

72

24

26

24

25

28

30

33

35

40

43

45

60

55

58

60

65

70

75

100

1 25

Yêu cầu mặt nền                                

  • Bề mặt vữa hay bê tông phải đủ cường độ >25Mpa.
  • Cường độ mặt nền bê tông hay khối xây, đá tự nhiên phải được xác định.
  • Các lỗ neo phải khô ráo , không dính dầu mỡ.
  • Các mảnh vỡ lỏng lẻo phải được làm sạch.

Xem chi tiết hướng dẫn khoan thép cấy bu lông bằng Sika AchorFix 2

  • Neo vào Bê tông, khối xây cứng: dùng máy khoan điện khoan lỗ neo có đường kính và chiều sâu theo yêu cầu, đường kính lỗ neo phải phù hợp với đường kính thép.
  • Lỗ khoan phải được làm sạch bằng cách bơm hơi thổi bằng máy nén khí bắt đầu từ đáy lỗ khoan tối thiểu 2 lần.
  • Chú ý không được sử dụng máy nén khí áp lực dầu.
  • Lỗ khoan phải được vệ sinh hoàn toàn bằng chổi sắt đặt biệt, quét ít nhất 2 lần theo bản trên.
  • Bơm cho sản phẩm trào ra và bỏ đi cho đến khi thấy màu xám đồng nhất thì dừng lại và bắt đầu đưa vòi vào đáy lỗ khoan và vừa bơm vừa kéo từ từ vòi ra, đừng để tồn tại bọt khí bên trong, đối với các lỗ sâu có thể ghép các ống nối.
  • Đưa thanh thép neo vào lỗ ngay tức khắc bằng cách vừa đẩy vừa xoay. Một số ít chất kết dính sẽ tràn ra ngoài.
  • Thép neo phải được đưa vào lỗ trong thời gian cho phép thi công và trong thời gian đông cứng của sản phẩm không được lay, lắc hay dịch chuyển thanh thép.
  • Vệ sinh dụng cụ ngay sau đó bằng sika colma cleaner, rửa sạch tay và da bằng nước ấm.
  • Các thanh thép cũng phải được làm sạch dầu mỡ.

Điều kiện thi công / giới hạn

Nhiệt độ mặt nền

Tối đa :350C tối thiểu -50C

Nhiệt độ môi trường

Tối đa :350C tối thiểu -50C

Nhiệt độ sản phẩm

Sika Anchorfix® -2 phải ở nhiệt độ từ 5 - 200C khi thi công

Điểm sương

Lưu ý sự ngưng tụ:

 

Nhiệt độ mặt nền trong khi thi công phải tối thiểu cao hơn điểm sương là 30C

Hướng dẫn thi công

Trộn

trộn sẵn theo thể tích

Dụng cụ trộn

Chuẩn bị sẵn ống sản phẩm, tháo nắp ra, cắt đầu bao bì, vặn vòi tự trộn vào,

Súng bơm keo

Lắp ống vào súng bắn và bắt đầu thi công.
Vệ sinh dụng cụ bằng sikacolma cleaner ngay sau khi sử dụng, các vật liệu bị đóng rắn được làm sạch bằng phương pháp cơ học.

Thông số kỹ thuật Sika anchorFix 2

  • Thành phần A: màu xanh nhạt. Thành phần B: màu đen.
  • Thành phần A + B : màu xám nhạt.
  • Hạn dùng 15 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách, bao bì còn nguyên trong điều kiện khô ráo, nhiệt độ lưu từ 5 - 200C, không để dưới ánh nắng mặt trời. 
  • Không chảy ngay cả khi thi công trên trần
  • Độ dày 1 lớp: tối đa 3mm

Tính chất vật lý / cơ học

  • Cường độ nén: 60 N/mm2 (7 ngày, +200C)
  • Cường độ uốn: 12.5 N/mm2 (7 ngày, +200C)
  • Độ co giãn: 24 N/mm2 (7 ngày, +200C)
  • E- Modulus: 4000 N/mm2

Vui lòng Click  xem tài liệu kỹ thuật Sika anchorFix2  

Thong-tin-ky-thuat-san-pham-Sika

Xem Báo giá sản phẩm Sika AnchorFix 2 tại đây

Baogiasika2017

Thiết kế, thuật  ngữ  và  ký  hiệu

  • h ị Chiều dày tối thiểu của bê tông (mm)
  • hf Chiều sâu neo thép thực tế (mm)
  • f              Cường độ nén bê tông (N/mm2)
  • S             N Khoảng cách giữa các neo thép tối thiểu để đạt được NRK(mm)
  • S             Khoảng cách giữa các neo thép (mm)
  • C            N Khoảng cách tối thiểu đến mép bê tông để đạt được NRK (mm)
  • C            Khoảng cách đến mép bê tông gần nhất (mm)
  • h             Chiều sâu lỗ neo (mm)
  • d             đường kính lỗ khoan (mm)
  • d             đường kính của thép hoặc chốt neo (mm).
  • Nrk          Tải trọng kéo riêng (KN)
  • NRd         Tải trọng đề nghị = NRK nhân với hệ số an toàn.
  • RfCN         Hệ số giảm tải đến           mép     bê tông gần    nhau,     chỉ sức căng.
  • RfCV         Hệ số giảm tải đến           mép     bê tông gần    nhau,        chỉ ứng suất mặt trượt.
  • Rf           hệ số giảm tải giữa            các     neo thép gần nhau         chỉ sức căng
  • Rf           Hệ số giảm tải đến           mép     bê tông gần    nhau,         chỉ ứng suất mặt trượt
  • T t           Lực xoắn thiết kế tối đa(Nm)
  • Thông số kỹ thuật về khả năng chịu lực của thanh thép ren cho Bê tông C20/25(theo ETAG001)

Đường kính neo thép d(mm)

Đường kính lỗ d0(mm)

Chiều sâu lỗ

Kích

thước

chổi

Chiều dài riêng

Chiều dày tối thiểu của bê tông

Thể

tích

chất

kết

dính

Lực

xoắn

thiết

kế

Sức bền đối với tải trọng kéo của bê tông

Từ mép bê tông

Khoảng neo thép

Tải trọng riêng

Sức bền thiết kế

8

10

64

S14

64

128

100

2.8

10

16

7.4

 

 

80

 

80

160

110

3.4

 

20.5

9.5

 

 

96

 

96

192

125

4.1

 

25

11.6

10

12

80

S14

80

160

110

4.5

20

25

11.6

 

 

90

 

90

180

120

5.0

 

29.0

13.4

 

 

120

 

120

240

150

6.7

 

40

18.5

12

14

96

M20

96

192

125

6.9

40

40

18.5

 

 

110

 

110

220

140

7.8

 

46

21.3

 

 

144

 

144

288

175

10.3

 

60

27.8

16

18

128

M20

128

256

160

12.2

80

60

27.8

 

 

192

 

192

384

225

18.8

 

95

44.0

20

22

160

L29

160

320

200

21.7

150

75

34.7

 

 

170

 

170

340

220

23.0

 

80

37. 0

 

 

240

 

240

480

280

32.5

 

115

53.2

24

26

192

L29

192

384

240

34.2

200

115

53.2

 

 

210

 

210

420

270

37.4

 

125

57.9

 

 

288

 

288

576

335

51.3

 

170

78.7

 

Chú ý quan trọng:

  • Lỗ neo thép phải khô ráo
  • Hệ số gia tăng cho các loại Bê tông:

C30/37

C40/50

C50/60

1.04

1.07

1.09

  • Khoảng cách đến mép Bê tông (C) và giữa các neo thép (S):
  • Khoảng cách đến mép Bê tông (C N) là                                           1.0         x            h              f.
  • Khoảng cách giữa các neo thép (S N) là 2.0 x h f
  • Khoảng cách tối thiểu đến mép Bê tông( C i ) và khoảng cách giữa các neo thép tối thiểu (S i ) = 0.5 x hef.
  • Tất cả các giá trị về khả năng chịu tải được coi như là cường độ thép đầy đủ;
  • Thép được thử là loại thép 10.9 và 12.9.
  • Hệ số giảm tải Bê tông, ứng suất căng (0N)
  • Đối với neo thép đơn: Khoảng cách đến mép Bê tông C thì: 0c,N = 0.5 x (C/hef) + 0.5 d
  • Đối với neo thép đôi: Khoảng cách giữa hai thép S thì : 0s,N = 0.5 x (S/hef) + 0.5 d
  • Đối với hai thép thẳng góc thì khoảng cách C1 đến mép Bê tông: 0 ,N = 0.25 x (S/h f) +0.25 x (C1/hef) 0.25 d
  • Đối với hai thép song song thì khoảng cách C2:  0cs,N = 0.25 x (C2/hef) + 0.125 x (S/hef) + 0.125(C/hef)(S/hef) + 0.25 d
  • Sự giảm tải của bê tông cho các bố trí neo thép phức tạp chịu ứng suất căng và ứng suất trượt gần mép bê tông được xác định bằng phương pháp A, trongtiêu chuẩn ETAG 001 phụ lục C.
  • Các yêu cầu về tính toán tải trọng riêng:
  • Thanh thép gia cường S500 có ren. (tải trọng của thanh thép gia cường phải được xác định).
  • Bê tông tối thiểu C20/25.
  • Lỗ neo thép phải khô ráo.

Thông số kỹ thuật cho các thanh thép neo gia cường:

Đường kính thanh thép d(mm)

6

8

10

12

14

16

20

25

Đường kính lỗ d0(mm)

8

10

12

14

18

20

25

32

Chiều dài thép neo tối thiểu

hmin(mm)

60

80

90

100

115

130

140

150

Phương pháp tính tải chịu kéo: h f-50

N =

RK 2,0

Phương pháp tính chịu tải mặt trượt:

h f * d *f ,,

V „ =                       -     (f < 50)

RK                                    1nnn   cm

1000

Hệ số giảm tải đến mép Bê tông và khoảng cách giữa    các neo thép :

Hệ số giảm tải sát mép, Tính ứng suất kéo:

Rf N = 0.4(C/h f) + 0.4 < 1( giá trị cho 0.5 <(C/h f) < 1.5.

Hệ số giảm tải giữa các neo , Tính ứng suất kéo :

Rf N = 0.25(S/h f) + 0.5 < 1( giá trị cho 0.25 <(C/h f) < 2.0 Hệ số giảm tải          sát mép, Tính ứng suất kéo;

Rf =        0.6(C/h f) 0.2 < 1( giá trị cho 0.5           <(C/h       f)  < 2.0

Hệ số giảm tải giữa các neo, Tính ứng suất kéo: Rf = 0.1(S/hf) + 0.4 < 1( giá trị cho 0.25 < (S/h f) < 6.0

  • Khoảng cách giữa các neo thép khi tính toán lực xé phải được xác nhận nếu: S< 3C và khi C< 2 h .
  • Kháng nhiệt: Nhiệt độ làm việc của sản phẩm khi đong cứng hoàn toàn:-400C đến +500C
  • Tính kháng nhiệt của sản phẩm chất kết dính( ETAG phần 5): Bền ở 500C.
  • Ngắn hạn (1 - 2 giờ ) ở 800C.

Thông tin về sức khỏe và An toàn

  • Đổ bỏ chất thải Theo qui định địa phương
  • Sản phẩm có thể gây dị ứng da.
  • Mang găng và kính bảo hộ.
  • Nếu sản phẩm bị văng vào mắt, phải rửa sạch ngay bằng nước và đến gặp bác sĩ ngay.

Sản phẩm liên quan

-2%

Sikaproof Membrane Màng lỏng chống thấm đàn hồi cao

Sikaproof Membrane Màng lỏng chống thấm đàn hồi cao

874.800VND
874.800VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sika Bituseal T130SG Màng khò chống thấm dạng mỏng

Sika Bituseal T130SG Màng khò chống thấm dạng mỏng

1.345.000VND
1.345.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-5%

Sika Multiseal băng trám kín chống thấm Bitumen

Sika Multiseal băng trám kín chống thấm Bitumen

410.000VND
410.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

SikaBit W-15 Màng chống thấm tự dính

SikaBit W-15 Màng chống thấm tự dính

3.300.000VND
3.300.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikadur 731 Chất kết dính gốc nhựa Epoxy hai thành phần

Sikadur 731 Chất kết dính gốc nhựa Epoxy hai thành phần

220.000VND
220.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-11%

Sikafloor Chapdur Chất tăng cứng sàn bê tông có màu

Sikafloor Chapdur Chất tăng cứng sàn bê tông có màu

155.000VND
155.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sika AnchorFix 3001 keo khoan cấy thép

Sika AnchorFix 3001 keo khoan cấy thép

562.000VND
562.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sika Latex phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối

Sika Latex phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối

387.500VND
387.500VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sika Latex TH vữa chống thấm và kết nối

Sika Latex TH vữa chống thấm và kết nối

240.000VND
240.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Sikatop Seal 107 Vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi

Sikatop Seal 107 Vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi

775.000VND
775.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikagrout 214-11 Vữa rót gốc xi măng không co ngót

Sikagrout 214-11 Vữa rót gốc xi măng không co ngót

250.000VND
250.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Sikaflex Construction AP chất trám khe một thành phần

Sikaflex Construction AP chất trám khe một thành phần

142.000VND
142.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-1%

Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy hai thành phần

Sikadur 732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy hai thành phần

316.000VND
316.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Sikadur 752 Nhựa bơm epoxy 2 thành phần

Sikadur 752 Nhựa bơm epoxy 2 thành phần

354.000VND
354.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-13%

Sikament R4 Phụ gia hóa dẻo giảm nước cho bê tông

Sikament R4 Phụ gia hóa dẻo giảm nước cho bê tông

122.500VND
122.500VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-5%

Sika 102 vữa gốc xi măng đông cứng nhanh cản nước

Sika 102 vữa gốc xi măng đông cứng nhanh cản nước

280.000VND
280.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sika Waterbars Băng PVC chống thấm đàn hồi

Sika Waterbars Băng PVC chống thấm đàn hồi

3.200.000VND
3.200.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sika Monotop R vữa sửa chữa bê tông

Sika Monotop R vữa sửa chữa bê tông

1.250.000VND
1.250.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

Sikafloor 81 Epocem Vữa tự san bằng gốc xi măng epoxy

Sikafloor 81 Epocem Vữa tự san bằng gốc xi măng epoxy

1.219.000VND
1.219.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Sika Refit 2000 Vữa sửa chữa bề mặt bê tông

Sika Refit 2000 Vữa sửa chữa bề mặt bê tông

460.000VND
460.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Sikadur 42 MP vữa rót gốc nhựa Epoxy

Sikadur 42 MP vữa rót gốc nhựa Epoxy

805.000VND
805.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikafloor 2530 W sơn sàn gốc epoxy hệ nước

Sikafloor 2530 W sơn sàn gốc epoxy hệ nước

2.400.000VND
2.400.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikafloor 161 sơn lót gốc epoxy không dung môi

Sikafloor 161 sơn lót gốc epoxy không dung môi

2.500.000VND
2.500.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-1%

Sikafloor 263 SL sơn phủ gốc epoxy tự san phẳng

Sikafloor 263 SL sơn phủ gốc epoxy tự san phẳng

3.960.000VND
3.960.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-5%

SikaLite phụ gia chống thấm cho vữa

SikaLite phụ gia chống thấm cho vữa

190.000VND
190.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-9%

Sikagrout GP Vữa rót gốc xi măng không co ngót

Sikagrout GP Vữa rót gốc xi măng không co ngót

200.000VND
200.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-5%

Intraplast Z  HV Phụ gia hóa dẻo bù co ngót

Intraplast Z HV Phụ gia hóa dẻo bù co ngót

1.800.000VND
1.800.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

Sikament NN Phụ gia giảm nước cho bê tông

Sikament NN Phụ gia giảm nước cho bê tông

160.000VND
160.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

Vữa chống thấm Sika Waterproofing Mortar

Vữa chống thấm Sika Waterproofing Mortar

94.000VND
94.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-1%

Băng trương nở Chống thấm Sika SwellStop

Băng trương nở Chống thấm Sika SwellStop

793.000VND
793.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Chất chống thấm Sika RainTite gốc Acrylic

Chất chống thấm Sika RainTite gốc Acrylic

1.860.000VND
1.860.000VND
Công ty THH Sika Việt Nam
-91%

Sikaflex PRO 3 WF chất trám khe co giãn

Sikaflex PRO 3 WF chất trám khe co giãn

20.100VND
20.100VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
--4%

Sika Primer 3N Chất quét lót

Sika Primer 3N Chất quét lót

883.000VND
883.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-8%

Màng khò nóng chống thấm Sika Torch 3

Màng khò nóng chống thấm Sika Torch 3

1.107.000VND
1.107.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sikalastic 632 chống thấm Poly Urethane cho sàn mái

Sikalastic 632 chống thấm Poly Urethane cho sàn mái

3.696.000VND
3.696.000VND
Công ty THH Sika Việt Nam
-2%

Tile Grout vữa trám khe gạch

Tile Grout vữa trám khe gạch

73.500VND
73.500VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikagard 905 W chất chống thấm tăng cứng

Sikagard 905 W chất chống thấm tăng cứng

460.000VND
460.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

sikaflex11fc keo trám khe co giãn

sikaflex11fc keo trám khe co giãn

330.000VND
330.000VND
Công ty TNHH Sika Việt nam
-1%

Sikaviscocrete3000-20M phụ gia đông kết nhanh bê tông

Sikaviscocrete3000-20M phụ gia đông kết nhanh bê tông

985.000VND
985.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

Separol dầu chống dính ván khuôn

Separol dầu chống dính ván khuôn

1.225.000VND
1.225.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-6%

Plastocrete N phụ gia chống thấm Bê tông

Plastocrete N phụ gia chống thấm Bê tông

160.000VND
160.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-2%

Antisol E chất bảo dưỡng bê tông

Antisol E chất bảo dưỡng bê tông

800.000VND
800.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sika Monotop 610 vữa kết nối bảo vệ cốt thép

Sika Monotop 610 vữa kết nối bảo vệ cốt thép

1.250.000VND
1.250.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sika Rugasol phụ gia bê tông đá rửa

Sika Rugasol phụ gia bê tông đá rửa

585.000VND
585.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-1%

Sikafloor Curehard 24 phụ gia Bê tông mài bóng

Sikafloor Curehard 24 phụ gia Bê tông mài bóng

2.275.000VND
2.275.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

SikaGrout 214-11HS vữa không co ngót

SikaGrout 214-11HS vữa không co ngót

580.000VND
580.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-5%

SikaTopSeal-1CVN chống thấm

SikaTopSeal-1CVN chống thấm

175.000VND
175.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Chống thấm Sika WaterProofing Liquid

Chống thấm Sika WaterProofing Liquid

86.000VND
86.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sika BC Bitumen Coating chống thấm kết nối

Sika BC Bitumen Coating chống thấm kết nối

1.720.000VND
1.720.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-4%

Sikatopseal 109 chống thấm đàn hồi

Sikatopseal 109 chống thấm đàn hồi

810.000VND
810.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-7%

SikamentR7N phụ gia đóng rắn nhanh bê tông

SikamentR7N phụ gia đóng rắn nhanh bê tông

400.000VND
400.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
-3%

Sika Tilebond GP Vữa dán gạch

Sika Tilebond GP Vữa dán gạch

175.000VND
175.000VND
Công ty TNHH Sika Việt nam
-4%

Inertol Poxitar F Chất phủ kháng hóa chất

Inertol Poxitar F Chất phủ kháng hóa chất

3.474.000VND
3.474.000VND
Công ty TNHH Sika Việt Nam
Hotline: 0946615840