Tiêu chuẩn thiết kế sân tennis

(12-06-2017, 18:19:54)

 Tiêu chuẩn thiết kế sân tennis 

Tuỳ theo mục đích sử dụng mà mỗi sân có thể có những yêu cầu thiết kế riêng

Sân thể thao riêng cho từng môn được thiết kế để đáp ứng riêng  cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định .

Sân thể thao nhiều môn: gồm từ hai công trình thể thao riêng cho từng môn trở lên được thiết kế để đáp ứng cho một nhu cầu hoạt động thể dục thể thao nhất định.

 Cấp công trình của sân thể thao phải lớn hơn hoặc bằng cấp của các công trình phục vụ trong sân đó.

 

Tieu-chuan-cai-tao-san-quan-vot

Căn cứ vào chất lượng sử dụng và độ bền vững của công trình, sân thể thao được phân làm 4 cấp và được  quy định trong bảng 1.

BẢNG 1. CHẤT LƯỢNG SỬ DỤNG SÂN

 

Cấp công trình

 

 

Chất lượng

 

sử dụng

 

 

Yêu cầu sử dụng

 

 

Độ bền vững công trình

 

Cấp I

 

Bậc I

 

Huấn luyện thi đấu quy mô lớn trong nước và quốc tế

 

Theo độ bền vững và niên hạn sử dụng vật liệu của

 

Cấp II

 

Bậc II

 

Huấn luyện và thi đấu trong nước và quốc tế.

 

từng loại sân.

 

Cấp III

 

Bậc III

 

Giảng dạy, huấn luyện và thi đấu cơ sở.

 

 

 

Cấp IV

 

Bậc IV

 

Giảng dạy, huấn luyện, thi đấu phổ thông và vui chơi.

 

 

 

Chú thích :

1) Việc đánh giá chất lượng sử dụng của sân thể thao theo mỗi bậc được quy định trong phụ lục A.

2) Độ bền vững của sân thể thao được đánh giá theo các đặc trưng của vật liệu xây dựng sân.

3) Đối với sân thể thao cấp II có yêu cầu chất lượng sử dụng như sân cấp I nhưng cho phép có số đường chạy thẳng và đường chạy vòng ít hơn sân cấp I.

Thiet-ke-cai-tao-san-Quan-vot

Khán đài trong sân vận động được phân làm bốn cấp. Chất lượng sử dụng và bậc chịu lửa của  mỗi cấp được quy định trong bảng 2.

BẢNG 2. CẤP KHÁN ĐÀI

Cấp khán đài

 

Cấp khán đài

 

Chất lượng sử dụng

 

Niên hạn sử dụng (năm)

 

Bậc chịu lửa

 

Cấp I

 

Bậc I, yêu cầu sử dụng cao.

 

 

 

100

 

Bậc I hoặc bậc II

 

Cấp II

 

Bậc II, yêu cầu sử dụng mức độ trung bình.

 

70

 

Bậc III

 

Cấp III

 

Bậc III, yêu cầu sử dụng thấp.

 

 

 

20

 

Bậc IV

 

Cấp IV

 

Bậc IV, yêu cầu sử dụng tối thiểu.

 

15

 

Bậc IV hoặc V

Chú thích : Ngoài 4 cấp nêu trong bảng, có thể xây dựng khán đài bằng đất nện ốp gạch.

Đối với các công trình phục vụ vận động viên và khán giả được phân cấp theo quy định trong tiêu chuẩn TCVN 2748-1991 “Phân cấp công trình xây dựng- Nguyên tắc chung”.

Cấp kĩ thuật của  sân thể thao riêng cho từng môn được phân làm ba cấp. Yêu  cầu kỹ thuật của mỗi cấp được quy định trong bảng 3.

Cấp kĩ thuật của sân thể thao nhiều môn được lấy theo yêu cầu thiết kế .

BẢNG 3. CẤP KĨ THUẬT CỦA  SÂN THỂ THAO RIÊNG CHO TỪNG MÔN

Cấp kĩ thuật của sân thể thao riêng cho từng môn

Tên sân

Yêu cầu kỹ thuật của sân theo mỗi cấp

 

Cấp I

Cấp II

Cấp III

1

2

3

4

Sân quần vợt

Nền bằng bê tông được xử lý thoát nước và chịu lực tốt.

Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt .

 

Quanh sân có lưới sắt chắn bóng.

Nền sân được xử lý thoát nước và chịu lực tốt.

Mặt sân phủ một lớp sơn hoặc một lớp hỗn hợp đặc biệt .

Quanh sân có lưới sắt chắn bóng.

Không có

Chú thích :

Cấu tạo nền và mặt đường chạy của các sân thể thao cấp I có thể  tham khảo trong phụ lục B của tiêu chuẩn này.

Qui mô sân thể thao được xác định theo công suất sử dụng trong cùng một lúc của toàn bộ các sân thể thao riêng từng môn nằm trong phạm vi sân đó và được quy định trong bảng  4.

BẢNG 4. QUI MÔ SÂN THỂ THAO

Tên sân

Số người tối đa trong một buổi tập

Chú thích

Sân quần vợt

14

 

 Qui mô sân thể thao nhiều môn được xác định bằng diện tích đất sử dụng và sức chứa của khán đài, quy định trong bảng 5

BẢNG 5. QUI MÔ SÂN THỂ THAO NHIỀU MÔN

Quy mô sân thể thao

 

Tên sân

Diện tích đất sử dụng

( ha )

Sức chứa của khán đài,

( ngàn người )

 

loại nhỏ

loại trung bình

Loại lớn

loại nhỏ

 

loại trung bình

loại lớn

  1.  
  2.  
  3.  
  4.  
  5.  
           

1.   Sân tập luyện

 

0,3

 

0,4

 

0,6

 

-

 

-

 

-

 

2. Sân thể thao cơ bản

1,5

1,7

2,0

 

 

 

3

3. Sân vận động

2,5¸3,0

3,5

4,5¸5,0

 

5 ¸10

15¸25

30¸60

 Chú thích : Tuỳ thuộc vào điều kiện đất đai của từng địa phương cho phép tăng chỉ tiêu diện tích cho ở bảng trên từ  1% đến 10%

Click tham khảo Công trình thể thao, nhà thể thao tiêu chuẩn thiết kế và Phụ lục